1. Diễn đàn vừa tiến hành chuyển dữ liệu thành công và khôi phục lại những gì vốn có. Vì vậy, trong thời gian này mọi bài viết mang tính chất "QUẢNG CÁO" - "SPAM" - "CHÈN LINK"... sẽ bị "XÓA", thậm chí có thể "BANE" nick hoặc "XÓA TẤT CẢ CÁC BÀI VIẾT TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY + BANE" nick. Thời gian nào hợp lý thì BQT sẽ thông báo mở lại.

Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán Ngân hàng

Thảo luận trong 'Tài liệu tham khảo (cung cấp bởi sinh viên)' bắt đầu bởi Z, 20/7/09.

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.
  1. Z

    Z ... Ctrl + X ...

  2. Z

    Z ... Ctrl + X ...

    SỐ HIỆU TÀI KHOẢN TÊN TÀI KHOẢN
    CẤP I CẤP II
    LOẠI 1: TÀI SẢN LƯU ĐỘNG
    111 Tiền mặt
    1111 Tiền mặt Việt Nam
    1112 Ngoại tệ
    1113

    112 Tiền gửi ngân hàng
    1121 Tiền Việt Nam
    1122 Ngoại tệ
    1123 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý

    113 Tiền đang chuyển
    1131 Tiền Việt Nam
    1132 Ngoại tệ

    121 Đầu tư tài chính ngắn hạn
    1211 Cổ phiếu
    1212 Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu

    128 Đầu tư tài chính ngắn hạn khác
    1281 Tiền gửi có kỳ hạn
    1282 Đầu tư ngắn hạn khác

    129 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn

    131 Phải thu của khách hàng

    133 Thuế GTGT được khấu trừ
    1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
    1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

    136 Phải thu nội bộ
    1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
    1368 Phải thu nội bộ khác

    138 Phải thu khác
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
    1385 Phải thu về cổ phần hóa
    1388 Phải thu khác

    139 Dự phòng các khoản thu khó đòi

    141 Tạm ứng

    142 Chi phí trả trước ngắn hạn

    144 Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn

    151 Hàng hóa mua đang đi đường

    152 Nguyên liệu, vật liệu

    153 Công cụ, dụng cụ

    154 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

    155 Thành phẩm

    156 Hàng hóa
    1561 Giá mua hàng hóa
    1562 Chi phí thu mua hàng hóa
    1567 Hàng hóa bất động sản

    157 Hàng gửi đi bán

    158 Hàng hóa kho bảo thuế

    159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

    161 Chi sự nghiệp
    1611 Chi sự nghiệp năm trước
    1612 Chi sự nghiệp năm nay

    LOẠI 2: TÀI SẢN DÀI HẠN

    211 Tài sản cố định hữu hình
    2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
    2112 Máy móc, thiết bị
    2113 Phương tiện vận tải truyền dẫn
    2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
    2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc cho sản phẩm
    2118 Tài sản cố định khác

    212 Tài sản cố định thuê tài chính

    213 Tài sản cố định vô hình
    2131 Quyền sử dụng đất
    2132 Quyền phát hành
    2133 Bản quyền, bằng sáng chế
    2134 Nhãn hiệu hàng hóa
    2135 Phần mềm máy tính
    2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
    2138 Tài sản cố định vô hình khác

    214 Hao mòn TSCĐ
    2141 Hao mòn TSCĐ cố định hữu hình
    2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
    2147 Hao mòn bất động sản đầu tư

    217 Bất động sản đầu tư

    221 Đầu tư vào công ty con

    222 Vốn góp liên doanh

    223 Đầu tư vào công ty liên kết

    228 Đầu tư dài hạn khác
    2281 Cổ phiếu
    2282 Trái phiếu
    2288 Đầu tư dài hạn khác

    229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

    241 Xây dựng cơ bản dở dang
    2411 Mua sắm TSCĐ
    2412 Xây dựng cơ bản
    2413 Sửa chữa lớn TSCĐ

    242 Chi phí trả trước dài hạn

    243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

    244 Ký qũy, ký cược dài hạn

    LOẠI 3: NỢ PHẢI TRẢ

    311 Vay ngắn hạn

    315 Nợ dài hạn đến hạn trả

    331 Phải trả người bán

    333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    3331 Thuế GTGT phải nộp
    33311 Thuế GTGT đầu ra
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333 Thuế xuất nhập khẩu
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
    3336 Thuế tài nguyên
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    3338 Các loại thuế khác
    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

    334 Phải trả người lao động
    3341 Phải trả công nhân viên
    3342 Phải trả người lao động khác

    335 Chi phí phải trả

    336 Phải trả nội bộ

    337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

    338 Phải trả, phải nộp khác
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382 Kinh phí công đoàn
    3383 Bảo hiểm xã hội
    3384 Bảo hiểm y tế
    3385 Phải trả về cổ phần hóa
    3386 Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
    3387 Doanh thu chưa thực hiện
    3388 Phải trả, phải nộp khác

    341 Vay dài hạn

    342 Nợ dài hạn

    343 Trái phiếu phát hành
    3431 Mệnh giá trái phiếu
    3432 Chiết khấu trái phiếu
    3434 Phụ trội trái phiếu

    344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

    347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

    351 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

    352 Dự phòng phải trả

    LOẠI 4: NGUỒN VỐN CHỦ SỠ HỮU

    411 Nguồn vốn kinh doanh
    4111 Vốn đầu tư chủ sỡ hữu
    4112 Thặng dư vốn cổ phần
    4118 Vốn khác

    412 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại tài sản

    413 Chênh lệnh tỉ giá hối đoái
    4131 Chênh lệnh tỉ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
    4132 Chênh lệnh tỉ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB

    414 Quỹ đầu tư phát triển

    415 Quỹ dự phòng tài chính

    418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

    419 Cổ phiếu quỹ

    421 Lợi nhuận chưa phân phối
    4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
    4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

    431 Quỹ khen thưởng phúc lợi
    4311 Quỹ khen thưởng
    4312 Quỹ phúc lợi
    4313 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

    441 Ngồn vố đầu tư xây dựng cơ bản

    461 Nguồn kinh phí sự nghiệp
    4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
    4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

    466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

    LOẠI 5: DOANH THU
    511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    5111 Doanh thu bán hàng hóa
    5112 Doanh thu các thành phẩm
    5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
    5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá
    5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

    512 Doanh thu bán hàng nội bộ
    5121 Doanh thu bán hàng hóa
    5122 Doanh thu bán các thành phẩm
    5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ

    515 Doanh thu hoạt động tài chính khác

    521 Chiết khấu thương mại

    531 Hàng bán bị trả lại

    532 Giảm giá hàng bán

    LOẠI 6: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH

    611 Mua hàng
    6111 Mua nguyện vật liệu
    6112 Mua hàng hóa

    621 Chi phí nguyên vậ liệu trực tiếp

    622 Chi phí nhân công trực tiếp

    623 Chi phí sử dụng máy thi công
    6231 Chi phí nhân công
    6232 Chi phí vật liệu
    6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6234 Chi phí khấu hao máy thi công
    6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6238 Chi phí bằng tiền khác

    627 Chi phí sản xuất chung
    6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
    6272 Chi phí vật liệu
    6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6278 Chi phí bằng tiền khác

    631 Giá thành sản xuất

    632 Giá vốn hàng bán

    635 Chi phí tài chính

    641 Chi phí bán hàng
    6411 Chi phí nhân viên
    6412 Chi phí vật liệu bao bì
    6413 Chi phí dụng cụ đồ dùng
    6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6415 Chi phí bảo hành
    6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6418 Chi phí bằng tiền khác

    642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
    6421 Chi phí nhân viên quản lý
    6422 Chi phí vậ liệu quản lý
    6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
    6424 Chi phí khấu hao tài sản cố định
    6425 Thuế phí và lệ phí
    6426 Chi phí dự phòng
    6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6428 Chi phí bằng tiền khác

    LOẠI 7: THU NHẬP KHÁC
    711 Thu nhập khác

    LOẠI 8: CHI PHÍ KHÁC
    811 Chi phí khác

    821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
    8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

    LOẠI 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
    911 Xác định kết quả kinh doanh

    TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

    001 Tài sản thuê ngoài

    002 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hàng, nhận gia công

    003 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

    004 Nợ khó đòi đã xử lý

    007 Ngoại tệ các loại
    1 person likes this.
  3. mình thấy cái này sao giống nguyên lí kế toán thế.theo mình được biết thì mình đang học môn kế toán ngân hàng thầy có một số tài khoản không giống NLKT.ví dụ:42: tiền gửi của khách hàng;421:tiền gửi của KH bằng đồng việt nam mà.bạn có thể xem lại không
  4. Thay cái bảng hệ thống tài khoản đi bạn , bảng này down về check thấy sai nhiều quá:(
  5. Post nhầm ùi, HTTKKTNH khác với TKKTDN...
    Mọi người tham khảo httkktnh taih file đính kèm nha.

    Các file đính kèm:

    6 people like this.
  6. ban dau la he thong tai khoan cua kt doanh nghiep, hjc ty nua thi chet anh e
  7. sao giong httk cua nlkt wa pan oi
  8. uhm.tớ cũng thấy thế,tớ đang cần tk kế toán Ngân Hnag lắm ne
  9. các mem ơi,ngủ sớm mai con đi học:chem:
  10. mọi người cho tớ làm quen với nhé,tớ là mem mới mà
  11. day la he thong TK ke toan DN ma, co phai NH dau
  12. hic
    nhầm rồi thì phải đầu đề là TKKT NH mà...
  13. Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng

    HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
    (Tài liệu tham khảo)
    SỐ HIỆU TÀI KHOẢN TÊN TÀI KHOẢN​
    Cấp I Cấp II Cấp III
    Loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư
    10 Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý

    101 Tiền mặt bằng đồng Việt nam
    1011 Tiền mặt tại đơn vị
    1012 Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ
    1013 Tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý
    1014 Tiền mặt tại máy ATM
    1019 Tiền mặt đang vận chuyển
    103 Tiền mặt ngoại tệ
    1031 Ngoại tệ tại đơn vị
    1032 Ngoại tệ tại đơn vị hạch toán báo sổ
    1033 Ngoại tệ gửi đi nhờ tiêu thụ
    1039 Ngoại tệ đang vận chuyển
    104 Chứng từ có giá trị ngoại tệ
    1041 Chứng từ có giá trị ngoại tệ tại đơn vị
    1043 Chứng từ có giá trị ngoại tệ gửi đi nhờ thu
    1049 Chứng từ có gía trị ngoại tệ đang vận chuyển
    105 Kim loại quý, đá quý
    1051 Vàng tại đơn vị
    1052 Vàng tại đơn vị hạch toán báo sổ
    1053 Vàng đang mang đi gia công, chế tác
    1054 Kim loại quý, đá quý đang vận chuyển
    1058 Kim loại quý, đá quý khác

    11 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước
    111 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước bằng đồng Việt nam
    1111 Tiền gửi phong toả
    1113 Tiền gửi thanh toán
    1116 Tiền ký quỹ bảo lãnh
    112 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước bằng ngoại tệ
    1121 Tiền gửi phong toả
    1123 Tiền gửi thanh toán
    1126 Tiền ký quỹ bảo lãnh

    12 Đầu tư tín phiếu Chính phủ và các Giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện để tái chiết khấu với NHNN
    121 Đầu tư vào tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và tín phiếu Chính phủ
    1211 Đầu tư vào Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
    1212 Đầu tư vào Tín phiếu Kho bạc
    122 Đầu tư vào các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện để tái chiết khấu với NHNN
    123 Giá trị tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, Tổ chức tín dụng đưa cầm cố vay vốn
    129 Dự phòng giảm giá

    13 Tiền, vàng gửi tại TCTD khác
    131 Tiền gửi tại các TCTD trong nước bằng đồng Việt nam
    1311 Tiền gửi không kỳ hạn
    1312 Tiền gửi có kỳ hạn
    132 Tiền gửi tại các Tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ
    1321 Tiền gửi không kỳ hạn
    1322 Tiền gửi có kỳ hạn
    133 Tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài
    1331 Tiền gửi không kỳ hạn
    1332 Tiền gửi có kỳ hạn
    1333 Tiền gửi chuyên dùng
    134 Tiền gửi bằng đồng Việt Nam ở nước ngoài
    1341 Tiền gửi không kỳ hạn
    1342 Tiền gửi có kỳ hạn
    1343 Tiền gửi chuyên dùng
    135 Vàng gửi tại các tổ chức tín dụng trong nước
    1351 Vàng gửi không kỳ hạn
    1352 Vàng gửi có kỳ hạn
    136 Vàng gửi tại các tổ chức tín dụng ở nước ngoài
    1361 Vàng gửi không kỳ hạn
    1362 Vàng gửi có kỳ hạn

    14 Chứng khoán kinh doanh
    141 Chứng khoán Nợ
    1411 Chứng khoán Chính phủ
    1412 Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành
    1413 Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
    1414 Chứng khoán nước ngoài
    142 Chứng khoán Vốn
    1421 Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành
    1422 Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
    1423 Chứng khoán nước ngoài
    148 Chứng khoán kinh doanh khác
    149 Dự phòng giảm giá chứng khoán

    15 Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
    151 Chứng khoán Chính phủ
    152 Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành
    153 Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
    154 Chứng khoán Nợ nước ngoài
    155 Chứng khoán Vốn do các TCTD khác trong nước phát hành
    156 Chứng khoán Vốn do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
    157 Chứng khoán Vốn nước ngoài
    159 Dự phòng giảm giá chứng khoán

    16 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
    161 Chứng khoán Chính phủ
    162 Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành
    163 Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
    164 Chứng khoán Nợ nước ngoài
    169 Dự phòng giảm giá chứng khoán

    Loại 2: Hoạt động tín dụng
    20 Cho vay các tổ chức tín dụng khác
    201 Cho vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam
    2011 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2012 Nợ cần chú ý
    2013 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2014 Nợ nghi ngờ
    2015 Nợ có khả năng mất vốn

    202 Cho vay các TCTD trong nước bằng ngoại tệ
    2021 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2022 Nợ cần chú ý
    2023 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2024 Nợ nghi ngờ
    2025 Nợ có khả năng mất vốn
    203 Cho vay các TCTD nước ngoài bằng ngoại tệ
    2031 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2032 Nợ cần chú ý
    2033 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2034 Nợ nghi ngờ
    2035 Nợ có khả năng mất vốn
    205 Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác
    2051 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2052 Nợ cần chú ý
    2053 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2054 Nợ nghi ngờ
    2055 Nợ có khả năng mất vốn
    209 Dự phòng rủi ro
    2091 Dự phòng cụ thể
    2092 Dự phòng chung

    21 Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
    211 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt nam
    2111 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2112 Nợ cần chú ý
    2113 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2114 Nợ nghi ngờ
    2115 Nợ có khả năng mất vốn
    212 Cho vay trung hạn bằng đồng Việt nam
    2121 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2122 Nợ cần chú ý
    2123 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2124 Nợ nghi ngờ
    2125 Nợ có khả năng mất vốn
    213 Cho vay dài hạn bằng đồng Việt nam
    2131 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2132 Nợ cần chú ý
    2133 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2134 Nợ nghi ngờ
    2135 Nợ có khả năng mất vốn
    214 Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2141 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2142 Nợ cần chú ý
    2143 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2144 Nợ nghi ngờ
    2145 Nợ có khả năng mất vốn
    215 Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2151 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2152 Nợ cần chú ý
    2153 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2154 Nợ nghi ngờ
    2155 Nợ có khả năng mất vốn
    216 Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2161 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2162 Nợ cần chú ý
    2163 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2164 Nợ nghi ngờ
    2165 Nợ có khả năng mất vốn
    219 Dự phòng rủi ro
    2191 Dự phòng cụ thể
    2192 Dự phòng chung

    22 Chiết khấu thương phiếu và các Giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
    221 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
    2211 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2212 Nợ cần chú ý
    2213 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2214 Nợ nghi ngờ
    2215 Nợ có khả năng mất vốn
    222 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
    2221 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2222 Nợ cần chú ý
    2223 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2224 Nợ nghi ngờ
    2225 Nợ có khả năng mất vốn
    229 Dự phòng rủi ro
    2291 Dự phòng cụ thể
    2292 Dự phòng chung

    23 Cho thuê tài chính
    231 Cho thuê tài chính bằng đồng Việt nam
    2311 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2312 Nợ cần chú ý
    2313 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2314 Nợ nghi ngờ
    2315 Nợ có khả năng mất vốn
    232 Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ
    2321 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2322 Nợ cần chú ý
    2323 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2324 Nợ nghi ngờ
    2325 Nợ có khả năng mất vốn
    239 Dự phòng rủi ro
    2391 Dự phòng cụ thể
    2392 Dự phòng chung

    24 Bảo lãnh
    241 Các khoản trả thay khách hàng bằng đồng Việt nam
    2412 Nợ cần chú ý
    2413 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2414 Nợ nghi ngờ
    2415 Nợ có khả năng mất vốn
    242 Các khoản trả thay khách hàng bằng ngoại tệ
    2422 Nợ cần chú ý
    2423 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2424 Nợ nghi ngờ
    2425 Nợ có khả năng mất vốn
    249 Dự phòng rủi ro
    2491 Dự phòng cụ thể
    2492 Dự phòng chung

    25 Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư
    251 Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế
    2511 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2512 Nợ cần chú ý
    2513 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2514 Nợ nghi ngờ
    2515 Nợ có khả năng mất vốn
    252 Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận của Chính phủ
    2521 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2522 Nợ cần chú ý
    2523 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2524 Nợ nghi ngờ
    2525 Nợ có khả năng mất vốn
    253 Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận của các tổ chức, cá nhân khác
    2531 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2532 Nợ cần chú ý
    2533 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2534 Nợ nghi ngờ
    2535 Nợ có khả năng mất vốn
    254 Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế
    2541 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2542 Nợ cần chú ý
    2543 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2544 Nợ nghi ngờ
    2545 Nợ có khả năng mất vốn
    255 Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của Chính phủ
    2551 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2552 Nợ cần chú ý
    2553 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2554 Nợ nghi ngờ
    2555 Nợ có khả năng mất vốn
    256 Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của các tổ chức, cá nhân khác
    2561 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2562 Nợ cần chú ý
    2563 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2564 Nợ nghi ngờ
    2565 Nợ có khả năng mất vốn
    259 Dự phòng rủi ro
    2591 Dự phòng cụ thể
    2592 Dự phòng chung

    26 Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài
    261 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
    2611 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2612 Nợ cần chú ý
    2613 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2614 Nợ nghi ngờ
    2615 Nợ có khả năng mất vốn
    262 Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam
    2621 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2622 Nợ cần chú ý
    2623 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2624 Nợ nghi ngờ
    2625 Nợ có khả năng mất vốn
    263 Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam
    2631 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2632 Nợ cần chú ý
    2633 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2634 Nợ nghi ngờ
    2635 Nợ có khả năng mất vốn
    264 Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2641 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2642 Nợ cần chú ý
    2643 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2644 Nợ nghi ngờ
    2645 Nợ có khả năng mất vốn
    265 Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2651 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2652 Nợ cần chú ý
    2653 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2654 Nợ nghi ngờ
    2655 Nợ có khả năng mất vốn
    266 Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2661 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2662 Nợ cần chú ý
    2663 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2664 Nợ nghi ngờ
    2665 Nợ có khả năng mất vốn
    267 Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam
    2671 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2672 Nợ cần chú ý
    2673 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2674 Nợ nghi ngờ
    2675 Nợ có khả năng mất vốn
    268 Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng
    2681 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2682 Nợ cần chú ý
    2683 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2684 Nợ nghi ngờ
    2685 Nợ có khả năng mất vốn
    269 Dự phòng rủi ro
    2691 Dự phòng cụ thể
    2692 Dự phòng chung

    27 Tín dụng khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
    271 Cho vay vốn đặc biệt
    2711 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2712 Nợ cần chú ý
    2713 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2714 Nợ nghi ngờ
    2715 Nợ có khả năng mất vốn
    272 Cho vay thanh toán công nợ
    2721 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2722 Nợ cần chú ý
    2723 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2724 Nợ nghi ngờ
    2725 Nợ có khả năng mất vốn
    273 Cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước
    2731 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2732 Nợ cần chú ý
    2733 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2734 Nợ nghi ngờ
    2735 Nợ có khả năng mất vốn
    275 Cho vay khác
    2751 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2752 Nợ cần chú ý
    2753 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2754 Nợ nghi ngờ
    2755 Nợ có khả năng mất vốn
    279 Dự phòng rủi ro
    2791 Dự phòng cụ thể
    2792 Dự phòng chung

    28 Các khoản nợ chờ xử lý
    281 Các khoản nợ chờ xử lý đã có tài sản xiết nợ, gán nợ
    282 Các khoản nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án đang chờ xét xử
    283 Nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm
    284 Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu nợ
    285 Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ còn tồn tại, đang hoạt động
    289 Dự phòng rủi ro nợ chờ xử lý

    29 Nợ cho vay được khoanh
    291 Cho vay ngắn hạn
    292 Cho vay trung hạn
    293 Cho vay dài hạn
    299 Dự phòng rủi ro nợ được khoanh
  14. Loại 3: Tài sản cố định và tài sản Có khác
    30 Tài sản cố định
    301 Tài sản cố định hữu hình
    3012 Nhà cửa, vật kiến trúc
    3013 Máy móc, thiết bị
    3014 Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn
    3015 Thiết bị, dụng cụ quản lý
    3019 TSCĐ hữu hình khác
    302 Tài sản cố định vô hình
    3021 Quyền sử dụng đất
    3024 Phần mềm máy vi tính
    3029 TSCĐ vô hình khác
    303 Tài sản cố định thuê tài chính
    304 Bất động sản đầu tư
    305 Hao mòn TSCĐ
    3051 Hao mòn TSCĐ hữu hình
    3052 Hao mòn TSCĐ vô hình
    3053 Hao mòn TSCĐ đi thuê
    3054 Hao mòn bất động sản đầu tư

    31 Tài sản khác
    311 Công cụ lao động đang dùng
    312 Giá trị CCLĐ đang dùng đã ghi vào chi phí
    313 Vật liệu

    32 Xây dựng cơ bản , mua sắm TSCĐ
    321 Mua sắm TSCĐ
    322 Chi phí XDCB
    3221 Chi phí công trình
    3222 Vật liệu dùng cho XDCB
    3223 Chi phí nhân công
    3229 Chi phí khác
    323 Sửa chữa TSCĐ

    34 Góp vốn, đầu tư dài hạn
    341 Đầu tư vào công ty con bằng đồng Việt Nam
    342 Vốn góp liên doanh bằng đồng Việt Nam
    3421 Vốn góp liên doanh với các TCTD khác
    3422 Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế
    343 Đầu tư vào công ty liên kết bằng đồng Việt Nam
    344 Đầu tư dài hạn khác bằng đồng Việt Nam
    345 Đầu tư vào công ty con bằng ngoại tệ
    346 Vốn góp liên doanh bằng ngoại tệ
    3461 Vốn góp liên doanh với các TCTD khác
    3462 Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế
    347 Đầu tư vào công ty liên kết bằng ngoại tệ
    348 Đầu tư dài hạn khác bằng ngoại tệ
    349 349 - Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

    35 Các khoản phải thu bên ngoài
    351 Ký quỹ, thế chấp, cầm cố
    352 Các khoản tham ô, lợi dụng
    353 Thanh toán với Ngân sách Nhà nước
    3531 Tạm ứng nộp Ngân sách Nhà nước
    3532 Thuế giá trị gia tăng đầu vào
    3535 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
    3539 Các khoản chờ Ngân sách Nhà nước thanh toán
    355 Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ
    359 Các khoản khác phải thu

    36 Các khoản phải thu nội bộ
    361 Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng đồng Việt nam
    3612 Tạm ứng để hoạt động nghiệp vụ
    3613 Tạm ứng tiền lương, công tác phí cho cán bộ, nhân viên
    3614 Tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ xử lý
    3615 Các khoản phải bồi thường của cán bộ, nhân viên TCTD
    3619 Các khoản phải thu khác
    362 Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng ngoại tệ
    3622 Tạm ứng cho các văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài
    3623 Tạm ứng công tác phí cho cán bộ, nhân viên
    3629 Các khoản phải thu khác
    366 Các khoản phải thu từ các giao dịch nội bộ
    3661 Các khoản phải thu từ các chi nhánh
    3662 Các khoản phải thu từ Hội sở chính
    369 Các khoản phải thu khác
    3692 Giá trị khoản nợ giao Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản
    3699 Các khoản phải thu khác

    38 Các tài sản Có khác
    381 Góp vốn đồng tài trợ bằng đồng Việt Nam
    382 Góp vốn đồng tài trợ bằng ngoại tệ
    383 Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam
    384 Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ
    385 Đầu tư bằng đồng Việt nam vào các thiết bị cho thuê tài chính
    386 Đầu tư bằng ngoại tệ vào các thiết bị cho thuê tài chính
    387 Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho TCTD, đang chờ xử lý
    388 Chi phí chờ phân bổ
    389 Tài sản có khác

    39 Lãi và phí phải thu
    391 Lãi phải thu từ tiền gửi
    3911 Lãi phải thu từ tiền gửi bằng đồng Việt Nam.
    3912 Lãi phải thu từ tiền gửi bằng ngoại tệ
    392 Lãi phải thu từ đầu tư chứng khoán
    3921 Lãi phải thu từ tín phiếu NHNN và tín phiếu Kho bạc
    3922 Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
    3923 Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
    394 Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng
    3941 Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam
    3942 Lãi phải thu từ cho vay bằng ngoại tệ và vàng
    3943 Lãi phải thu từ cho thuê tài chính
    3944 Lãi phải thu từ khoản trả thay khách hàng

    396 Lãi phải thu từ các công cụ tài chính phái sinh
    3961 Giao dịch hoán đổi
    3962 Giao dịch kỳ hạn
    3963 Giao dịch tương lai
    3964 Giao dịch quyền lựa chọn
    397 Phí phải thu
    1 person likes this.
  15. Loại 4: Các khoản phải trả40 Các khoản Nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước
    401 Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước bằng đồng Việt nam
    402 Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước bằng ngoại tệ
    403 Vay Ngân hàng Nhà nước bằng đồng Việt nam
    4031 Vay theo hồ sơ tín dụng
    4032 Vay chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá
    4033 Vay cầm cố các giấy tờ có giá
    4034 Vay thanh toán bù trừ
    4035 Vay hỗ trợ đặc biệt
    4038 Vay khác
    4039 Nợ quá hạn
    404 Vay Ngân hàng Nhà nước bằng ngoại tệ
    4041 Nợ vay trong hạn
    4049 Nợ quá hạn

    41 Các khoản Nợ các Tổ chức tín dụng khác
    411 Tiền gửi của các TCTD trong nước bằng đồng Việt nam
    4111 Tiền gửi không kỳ hạn
    4112 Tiền gửi có kỳ hạn
    412 Tiền gửi của các Tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ
    4121 Tiền gửi không kỳ hạn
    4122 Tiền gửi có kỳ hạn
    413 Tiền gửi của các Ngân hàng ở nước ngoài bằng đồng Việt Nam
    4131 Tiền gửi không kỳ hạn
    4132 Tiền gửi có kỳ hạn
    414 Tiền gửi của các Ngân hàng ở nước ngoài bằng ngoại tệ
    4141 Tiền gửi không kỳ hạn
    4142 Tiền gửi có kỳ hạn
    415 Vay các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam
    4151 Nợ vay trong hạn
    4159 Nợ quá hạn
    416 Vay các tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ
    4161 Nợ vay trong hạn
    4169 Nợ quá hạn
    417 Vay các Ngân hàng ở nước ngoài bằng đồng Việt Nam
    4171 Nợ vay trong hạn
    4179 Nợ quá hạn
    418 Vay các Ngân hàng ở nước ngoài bằng ngoại tệ
    4181 Nợ vay trong hạn
    4189 Nợ quá hạn
    419 Vay chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác

    42 Tiền gửi của khách hàng
    421 Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng đồng Việt nam
    4211 Tiền gửi không kỳ hạn
    4212 Tiền gửi có kỳ hạn
    4214 Tiền gửi vốn chuyên dùng
    422 Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng ngoại tệ
    4221 Tiền gửi không kỳ hạn
    4222 Tiền gửi có kỳ hạn
    4224 Tiền gửi vốn chuyên dùng
    423 Tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt nam
    4231 Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
    4232 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
    4238 Tiền gửi tiết kiệm khác
    424 Tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ và vàng
    4241 Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
    4242 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
    425 Tiền gửi của khách hàng nước ngoài bằng đồng Việt nam
    4251 Tiền gửi không kỳ hạn
    4252 Tiền gửi có kỳ hạn
    4254 Tiền gửi vốn chuyên dùng
    426 Tiền gửi của khách hàng nước ngoài bằng ngoại tệ
    4261 Tiền gửi không kỳ hạn
    4262 Tiền gửi có kỳ hạn
    4264 Tền gửi vốn chuyên dùng
    427 Tiền ký quỹ bằng đồng Việt Nam
    4271 Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Séc
    4272 Tiền gửi để mở Thư tín dụng (L/C)
    4273 Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Thẻ
    4274 Ký quỹ bảo lãnh
    4277 Ký quỹ đảm bảo thuê tài chính
    4279 Bảo đảm các khoản thanh toán khác
    428 Tiền ký quỹ bằng ngoại tệ
    4281 Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Séc
    4282 Tiền gửi để mở Thư tín dụng (L/C)
    4283 Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Thẻ
    4284 Ký quỹ bảo lãnh
    4287 Ký quỹ đảm bảo thuê tài chính
    4289 Bảo đảm các khoản thanh toán khác

    43 Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá
    431 Mệnh giá giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
    432 Chiết khấu giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
    433 Phụ trội giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
    434 Mệnh giá giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng
    435 Chiết khấu giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng
    436 Phụ trội giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng

    44 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay
    441 Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt nam
    4411 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài
    4412 Vốn nhận của Chính phủ
    4413 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân trong nước
    442 Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ
    4421 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài
    4422 Vốn nhận của Chính phủ
    4423 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân trong nước

    45 Các khoản phải trả cho bên ngoài
    451 Các khoản phải trả về XDCB, mua sắm TSCĐ
    452 Tiền giữ hộ và đợi thanh toán
    4521 Tiền giữ hộ và đợi thanh toán
    4523 Thanh toán với khách hàng về tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý
    453 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    4531 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    4534 Thuế thu nhập doanh nghiệp
    4535 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
    4538 Các loại thuế khác
    4539 Các khoản phải nộp khác
    454 Chuyển tiền phải trả bằng đồng Việt nam
    455 Chuyển tiền phải trả bằng ngoại tệ
    458 Chênh lệch mua bán nợ chờ xử lý
    459 Các khoản chờ thanh toán khác
    4591 Tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ
    4599 Các khoản chờ thanh toán khác

    46 Các khoản phải trả nội bộ
    461 Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý
    462 Các khoản phải trả cho cán bộ, nhân viên Tổ chức tín dụng
    466 Các khoản phải trả từ các giao dịch nội bộ hệ thống TCTD
    4661 Các khoản phải trả các chi nhánh
    4662 Các khoản phải trả Hội sở chính
    467 Giá trị khoản nợ nhận của Ngân hàng thương mại để quản lý và khai thác
    469 Các khoản phải trả khác

    47 Các giao dịch ngoại hối
    471 Mua bán ngoại tệ kinh doanh
    4711 Mua bán ngoại tệ kinh doanh
    4712 Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh
    473 Giao dịch hoán đổi (SWAP)
    4731 Cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ
    4732 Giá trị giao dịch hoán đổi tiền tệ
    474 Giao dịch kỳ hạn (FORWARD)
    4741 Cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ
    4742 Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ
    475 Giao dịch tương lai (FUTURES)
    4751 Cam kết giao dịch tương lai tiền tệ
    4752 Giá trị giao dịch tương lai tiền tệ
    476 Giao dịch quyền chọn (OPTIONS)
    4761 Cam kết giao dịch quyền chọn tiền tệ
    4762 Giá trị giao dịch quyền chọn tiền tệ
    478 Tiêu thụ vàng bạc, đá quý

    48 Các tài sản Nợ khác
    481 Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng đồng Việt nam
    482 Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng ngoại tệ
    483 Nhận tiền ủy thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam
    484 Nhận tiền ủy thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ
    485 Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm
    486 Thanh toán đối với các công cụ tài chính phái sinh
    4861 Thanh toán đối với giao dịch hoán đổi (SWAP)
    4862 Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn (FORWARD)
    4863 Thanh toán đối với giao dịch tương lai (FUTURES)
    4864 Thanh toán đối với giao dịch quyền chọn (OPTIONS)
    487 Cấu phần nợ của Cổ phiếu ưu đãi
    488 Doanh thu chờ phân bổ
    489 Dự phòng rủi ro khác
    4891 Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán khác
    4892 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    4895 Dự phòng chung đối với các cam kết đưa ra
    4899 Dự phòng rủi ro khác
    49 Lãi và phí phải trả
    491 Lãi phải trả cho tiền gửi
    4911 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng đồng Việt Nam
    4912 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng ngoại tệ
    4913 Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam
    4914 Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ
    492 Lãi phải trả về phát hành các giấy tờ có giá
    4921 Lãi phải trả cho các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
    4922 Lãi phải trả cho các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
    493 Lãi phải trả cho tiền vay
    4931 Lãi phải trả cho tiền vay bằng đồng Việt Nam
    4932 Lãi phải trả cho tiền vay bằng ngoại tệ
    494 Lãi phải trả cho vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay
    4941 Lãi phải trả cho vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư bằng đồng Việt Nam
    4942 Lãi phải trả cho vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư bằng ngoại tệ
    496 Lãi phải trả cho các công cụ tài chính phái sinh
    4961 Giao dịch hoán đổi
    4962 Giao dịch kỳ hạn
    4963 Giao dịch tương lai
    4964 Giao dịch quyền lựa chọn
    497 Phí phải trả
    1 person likes this.
  16. Loại 5: Hoạt động thanh toán
    50 Thanh toán giữa các Tổ chức tín dụng
    501 Thanh toán bù trừ giữa các Ngân hàng
    5011 Thanh toán bù trừ của Ngân hàng chủ trì
    5012 Thanh toán bù trừ của Ngân hàng thành viên
    502 Thu, chi hộ giữa các Tổ chức tín dụng
    509 Thanh toán khác giữa các Tổ chức tín dụng

    51 Thanh toán chuyển tiền
    511 Chuyển tiền năm nay của đơn vị chuyển tiền
    5111 Chuyển tiền đi năm nay
    5112 Chuyển tiền đến năm nay
    5113 Chuyển tiền đến năm nay chờ xử lý
    512 Chuyển tiền năm trước của đơn vị chuyển tiền
    5121 Chuyển tiền đi năm trước
    5122 Chuyển tiền đến năm trước
    5123 Chuyển tiền đến năm trước chờ xử lý
    513 Thanh toán chuyển tiền năm nay tại Trung tâm thanh toán
    5131 Thanh toán chuyển tiền đi năm nay
    5132 Thanh toán chuyển tiền đến năm nay
    5133 Thanh toán chuyển tiền đến năm nay chờ xử lý
    514 Thanh toán chuyển tiền năm trước tại Trung tâm thanh toán
    5141 Thanh toán chuyển tiền đi năm trước
    5142 Thanh toán chuyển tiền đến năm trước
    5143 Thanh toán chuyển tiền đến năm trước chờ xử lý
    519 Thanh toán khác giữa các đơn vị trong từng Ngân hàng
    5191 Điều chuyển vốn
    5192 Thu hộ, chi hộ
    5199 Thanh toán khác

    52 Thanh toán liên hàng
    521 Thanh toán liên hàng năm nay trong toàn hệ thống Ngân hàng
    5211 Liên hàng đi năm nay
    5212 Liên hàng đến năm nay
    5213 Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu
    5214 Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu
    5215 Liên hàng đến năm nay còn sai lầm

    522 Thanh toán liên hàng năm trước trong toàn hệ thống NH
    5221 Liên hàng đi năm trước
    5222 Liên hàng đến năm trước
    5223 Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu
    5224 Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu
    5225 Liên hàng đến năm trước còn sai lầm
    5226 Chuyển tiêu liên hàng đi năm trước
    5227 Chuyển tiêu liên hàng đến năm trước

    523 Thanh toán liên hàng năm nay trong từng tỉnh, thành phố
    5231 Liên hàng đi năm nay trong từng tỉnh, thành phố
    5232 Liên hàng đến năm nay trong từng tỉnh, thành phố
    5233 Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố
    5234 Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố
    5235 Liên hàng đến năm nay còn sai lầm trong từng tỉnh, thành phố

    524 Thanh toán liên hàng năm trước trong từng tỉnh, thành phố
    5241 Liên hàng đi năm trước trong từng tỉnh, thành phố
    5242 Liên hàng đến năm trước trong từng tỉnh, thành phố
    5243 Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố
    5244 Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố
    5245 Liên hàng đến năm trước còn sai lầm trong từng tỉnh, thành phố
    5246 Chuyển tiêu liên hàng đi năm trước trong từng tỉnh, thành phố
    5247 Chuyển tiêu liên hàng đến năm trước trong từng tỉnh, thành phố

    56 Thanh toán với các Ngân hàng ở nước ngoài
    562 Thanh toán song biên
    563 Thanh toán đa biên
    569 Các khoản thanh toán khác

    Loại 6: Nguồn vốn chủ sở hữu
    60 Vốn của Tổ chức tín dụng
    601 Vốn điều lệ
    602 Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ
    603 Thặng dư vốn cổ phần
    604 Cổ phiếu quỹ
    609 Vốn khác

    61 Quỹ của Tổ chức tín dụng
    611 Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
    612 Quỹ đầu tư phát triển
    6121 Quỹ đầu tư phát triển
    6122 Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo
    613 Quỹ dự phòng tài chính
    619 Quỹ khác

    62 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
    621 Quỹ khen thưởng
    622 Quỹ phúc lợi
    623 Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định

    63 Chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc đá quý
    631 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    6311 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại vào thời điểm lập báo cáo
    6312 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB
    6313 Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính

    632 Chênh lệch đánh giá lại vàng bạc, đá quý
    633 Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh
    6331 Giao dịch hoán đổi
    6332 Giao dịch kỳ hạn tiền tệ
    6333 Giao dịch tương lai tiền tệ
    6334 Giao dịch quyền lựa chọn tiền tệ
    6338 Công cụ phái sinh khác
    64 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
    641 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
    642 Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định
    65 Cổ phiếu ưu đãi
    69 Lợi nhuận chưa phân phối
    691 Lợi nhuận năm nay
    692 Lợi nhuận năm trước

    Loại 7: Thu nhập
    70 Thu nhập từ hoạt động tín dụng
    701 Thu lãi tiền gửi
    702 Thu lãi cho vay
    703 Thu lãi từ đầu tư chứng khoán
    705 Thu lãi cho thuê tài chính
    709 Thu khác từ hoạt động tín dụng

    71 Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ
    711 Thu từ dịch vụ thanh toán
    712 Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh
    713 Thu từ dịch vụ ngân quỹ
    714 Thu từ nghiệp vụ uỷ thác và đại lý
    715 Thu từ dịch vụ tư vấn
    716 Thu từ kinh doanh và dịch vụ bảo hiểm
    717 Thu phí nghiệp vụ chiết khấu
    718 Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ két
    719 Thu khác

    72 Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
    721 Thu về kinh doanh ngoại tệ
    722 Thu về kinh doanh vàng
    723 Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

    74 Thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác
    741 Thu về kinh doanh chứng khoán
    742 Thu từ nghiệp vụ mua bán nợ
    748 Thu từ các công cụ tài chính phái sinh khác
    749 Thu về hoạt động kinh doanh khác

    78 Thu nhập góp vốn, mua cổ phần

    79 Thu nhập khác
    1 person likes this.
  17. ai co he thong tai khoan ke toan cho minh xin voi
  18. Thanks , have a nice day
  19. hj. thanks pan nhiu heg.
  20. casper979

    casper979 Guest

    sai rùi đây là hệ thống tài khoản kế toán dành cho doanh nghiệp
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.